| Mức thu học phí |
| STT | Hạng đào tạo | Học phí (VND) |
| 1 | B số tự động | 12.900.000 |
| 2 | B số sàn | 12.900.000 |
| 3 | C1 | 15.900.000 |
| 4 | A1 | 500.000 |
|
|
|
| Đơn giá cho thuê xe ô tô sát hạch, sân tập điện tử |
| STT | Nội dung | Đơn giá (VND/giờ) |
| 1 | Có giáo viên hướng dẫn | 420.000 |
| 2 | Không có giáo viên hướng dẫn | 360.000 |
| 3 | Phụ thu giờ ban đêm | 50.000 |
|
|
|
| Mức thu phí sát hạch lái xe và lệ phí cấp GPLX (theo Thông tư số 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính) |
| STT | Tên phí, lệ phí | Mức thu (đồng/lần) |
| I | Đối với thi sát hạch lái xe mô tô hạng A1 |
|
| 1 | Sát hạch lý thuyết | 60.000 |
| 2 | Sát hạch thực hành | 70.000 |
| II | Đối với thi sát hạch lái xe ô tô hạng B, C1 |
|
| 1 | Sát hạch lý thuyết | 100.000 |
| 2 | Sát hạch thực hành trong hình | 350.000 |
| 3 | Sát hạch thực hành trên đường giao thông | 80.000 |
| 4 | Sát hạch lái xe ô tô bằng phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông | 100.000 |
| III | Lệ phí cấp giấy phép lái xe | 135.000 |